WinHSK
返回查词
ㄈㄨ˙
HSK1adv, n单字

Phủ (tên người)

one's courtesy name 参见:台 甫

漢越 phủ

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 古代加在男子名字下面的美称
  2. 刚刚

义项

Nghĩa
义项 nHSK1

Phủ (tên người)

古代加在男子名字下面的美称

杜甫是著名的诗人。

Dù Fǔ shì zhùmíng de shīrén.

HSK4

Đỗ Phủ là nhà thơ nổi tiếng.

Du Fu is a famous poet.

义项 nHSK1

họ Phủ

义项 advHSK1

vừa; mới; vừa mới

刚刚

我刚到家,电话就响了。

Wǒ gāng dào jiā, diànhuà jiù xiǎng le.

HSK3

Tôi vừa về đến nhà thì điện thoại liền reo.

I had just arrived home when the phone rang.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️