WinHSK
返回查词
shēn
ㄕㄣ
HSK4n, v单字

trình; thưa; nói rõ

explain; explicate; set forth; state 参见: 申 辩; 申 明;三令五 申

漢越 thân

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 说明;申述
  2. 伸展、舒展
  3. 解释;昭雪
  4. 地支第九位参看〖干支〗
  5. 上海的别称

义项

Nghĩa
义项 vHSK4

trình; thưa; nói rõ

说明;申述

他向我申述原因。

Tā xiàng wǒ shēnshù yuányīn.

HSK6

Anh ấy nói rõ lí do với tôi.

He explained the reasons to me.

老师让他申述理由。

Lǎoshī ràng tā shēnshù lǐyóu.

HSK6

Thầy giáo yêu cầu anh ấy trình bày lý do.

The teacher asked him to state his reasons.

义项 vHSK4

vươn; trải; duỗi ra

伸展、舒展

柳枝在风中伸展。

Liǔzhī zài fēng zhōng shēnzhǎn.

HSK5

Cành liễu trải dài trong gió.

The willow branches stretch out in the wind.

义项 vHSK4

giãi bày; minh oan

解释;昭雪

她要为自己申冤。

Tā yào wèi zìjǐ shēn yuān.

HSK6

Cô ấy muốn minh oan cho mình.

She wants to seek justice for herself.

义项 nHSK4

thân; chi thân (ngôi thứ chín trong địa chi)

地支第九位参看〖干支〗

义项 nHSK4

Thân (tên khác của thành phố Thượng Hải, Trung Quốc)

上海的别称

上海市的发展很不错。

Shànghǎi shì de fāzhǎn hěn bùcuò.

HSK4

Sự phát triển của thành phố Thượng Hải khá tốt.

The development of Shanghai is quite good.

义项 6nHSK4

họ Thân

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️