trình; thưa; nói rõ
explain; explicate; set forth; state 参见: 申 辩; 申 明;三令五 申
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 说明;申述
- 伸展、舒展
- 解释;昭雪
- 地支第九位参看〖干支〗
- 上海的别称
- 姓
义项
Nghĩatrình; thưa; nói rõ
说明;申述
他向我申述原因。
Tā xiàng wǒ shēnshù yuányīn.
Anh ấy nói rõ lí do với tôi.
He explained the reasons to me.
老师让他申述理由。
Lǎoshī ràng tā shēnshù lǐyóu.
Thầy giáo yêu cầu anh ấy trình bày lý do.
The teacher asked him to state his reasons.
vươn; trải; duỗi ra
伸展、舒展
柳枝在风中伸展。
Liǔzhī zài fēng zhōng shēnzhǎn.
Cành liễu trải dài trong gió.
The willow branches stretch out in the wind.
giãi bày; minh oan
解释;昭雪
她要为自己申冤。
Tā yào wèi zìjǐ shēn yuān.
Cô ấy muốn minh oan cho mình.
She wants to seek justice for herself.
thân; chi thân (ngôi thứ chín trong địa chi)
地支第九位参看〖干支〗
Thân (tên khác của thành phố Thượng Hải, Trung Quốc)
上海的别称
上海市的发展很不错。
Shànghǎi shì de fāzhǎn hěn bùcuò.
Sự phát triển của thành phố Thượng Hải khá tốt.
The development of Shanghai is quite good.
họ Thân
姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️