返回查词 番茄fānqiéHSK5quả cà chua; trái cà chua一番yìfānHSK6một lần; một lượt翻番fānfānHSK7-9tăng; tăng gấp đôi (số lượng)番薯fān shǔHSK6khoai lang番外fān wàiHSK5cách nói người Nhật. Diễn giải; khai triển; làm rõ một số nội dung; nhân vật trong chính truyện; ngoại truyện; phần phụ番鸭fān yāHSK5con Ngan (động vật); ngan; vịt xiêm; vịt đực轮番lúnfānHSK6luân phiên; thay phiên番号fān hàoHSK5phiên hiệu番客fān kèHSK5(phương ngữ) tiếng Trung ở nước ngoài番番fān fānHSK5Phiên Phiên
番
fān
ㄈㄢHSK5measure单字
hồi; lần; phen
foreign; barbarian 参见: 番 邦; 番 茄; 番 薯
漢越 phiên
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 番禺,地名,在广东
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK5
Phan Ngu (tên riêng, huyện ở tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc)
番禺,地名,在广东
我家住在广州番禺区。
Wǒ jiā zhù zài Guǎngzhōu Pānyú Qū.
≈HSK4
Nhà tôi ở quận Phiên Ngung, Quảng Châu.
My home is in Panyu District, Guangzhou.
番禺有很多有名的景点。
Pānyú yǒu hěnduō yǒumíng de jǐngdiǎn.
≈HSK4
Quận Phan Ngư có rất nhiều điểm du lịch nổi tiếng.
Panyu has many famous scenic spots.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️