返回查词 疫情yì qíngHSK6dịch bệnh; bệnh dịch; tình hình bệnh dịch疫苗yìmiáoHSK7-9vắc-xin; vắc-xin phòng bệnh瘟疫wēnyìHSK7-9ôn dịch; bệnh dịch免疫miǎnyìHSK6miễn dịch疫病yìbìngHSK6dịch bệnh检疫jiǎnyìHSK6kiểm dịch; cách ly y tế防疫fángyìHSK7-9phòng dịch; phòng bệnh truyền nhiễm疾疫jí yìHSK6dịch bệnh; ôn dịch鼠疫shǔ yìHSK6bệnh dịch hạch抗疫kàng yìHSK6chống dịch; ngăn chặn dịch bệnh
疫
yì
ㄧˋHSK6n单字
bệnh dịch; dịch bệnh
epidemic disease; pestilence 参见: 疫 情;免 疫 ;鼠 疫 防 疫 epidemic prevention
漢越 dịch
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 流行性传染病的统称
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK6
bệnh dịch; dịch bệnh
流行性传染病的统称
疫情来了,我们要注意个人卫生。
Yìqíng lái le, wǒmen yào zhùyì gèrén wèishēng.
≈HSK5
Dịch bệnh đến rồi, chúng ta phải chú ý vệ sinh cá nhân.
The epidemic has come, we need to pay attention to personal hygiene.
这次疫情导致很多人失去了工作。
Zhè cì yìqíng dǎozhì hěn duō rén shīqù le gōngzuò.
≈HSK5
Đợt dịch lần này khiến nhiều người mất việc.
This epidemic caused many people to lose their jobs.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️