返回查词 疲劳píláoHSK6mệt mỏi; mệt nhoài; mệt lả; mệt rã rời疲惫píbèiHSK7-9mệt mỏi; mệt nhọc; mệt lử, kiệt sức疲倦píjuànHSK7-9mỏi mệt; mệt nhọc; mệt mỏi rã rời疲乏pífáHSK6mệt mỏi; mệt lả; mệt đừ; mệt nhoài; rã rời疲软pí ruǎnHSK6rệu rã; yếu ớt; bủn rủn; mệt mỏi; mệt nhừ; mềm nhũn疲累pí lèiHSK6mệt mỏi cực độ; kiệt sức疲困pí kùnHSK6(kinh tế) yếu疲匮pí kuìHSK6mệt疲弱pí ruòHSK6kiệt sức疲敝pí bìHSK6kiệt sức; hao mòn; kiệt lực (sức người, sức của)
疲
pí
ㄆㄧˊHSK6adj单字
mệt mỏi; mệt nhọc; mỏi mệt; mệt nhoài
bored with; tired of; sick and tired
漢越 bì
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 疲乏;劳累
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK6
mệt mỏi; mệt nhọc; mỏi mệt; mệt nhoài
疲乏;劳累
你看上去疲惫不堪。
Nǐ kàn shàng qù pí bèi bù kān.
≈HSK5
Bạn trông rất mệt mỏi.
You look exhausted.
她疲惫得脸色发白。
Tā píbèi de liǎnsè fā bái.
≈HSK5
Cô ấy mệt đến nỗi mặt tái nhợt.
She was so exhausted that her face turned pale.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️