返回查词 湿疹shī zhěnHSK1bệnh mẩn ngứa麻疹mázhěnHSK1bệnh sởi疹子zhěn zǐHSK1bệnh sởi皮疹pí zhěnHSK1chứng phát ban (Y)疱疹pào zhěnHSK1mụn nước (bệnh đậu mùa, thuỷ đậu)丘疹qiū zhěnHSK1mẩn mụn đỏ; mụn nhọt风疹fēng zhěnHSK1bệnh mề đay斑疹bān zhěnHSK1phát ban瘟疹wēn zhěnHSK1bệnh sởi; bệnh sốt phát ban泡疹pào zhěnHSK1bệnh giời leo; mụn nước
疹
zhěn
ㄓㄣˇHSK1n单字
nốt; mụn; mẩn (nổi trên da)
rash 参见:风 疹 ;麻 疹 ;皮 疹
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 皮肤病,皮肤表层因发炎、过敏等起的小疙瘩,多为红色,小的像针尖,大的像豆粒。如麻疹、湿疹、荨麻疹等
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK1
nốt; mụn; mẩn (nổi trên da)
皮肤病,皮肤表层因发炎、过敏等起的小疙瘩,多为红色,小的像针尖,大的像豆粒。如麻疹、湿疹、荨麻疹等
我皮肤过敏,起了疹子。
Wǒ pífū guòmǐn, qǐ le zhěnzi.
≈HSK5
Da tôi bị dị ứng và nổi mẩn.
My skin is allergic and has broken out in a rash.
他的皮肤容易起疹子。
Tā de pí fū róng yì qǐ zhěn zi.
≈HSK6
Da anh ấy dễ nổi mẩn.
His skin is prone to rashes.
她身上出了很多疹子。
Tā shēnshang chū le hěn duō zhěnzi.
≈HSK6
Cô ấy nổi rất nhiều mẩn ngứa trên da.
She has broken out in many rashes on her body.
少年康熙曾得过一场怪病,全身红疹,奇痒无比,宫中御医束手无策。
≈HSK6
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️