返回查词 痕迹hénjìHSK6vết; hằn; nốt; vết tích; dấu vết疤痕bāhénHSK7-9sẹo; thẹo; vết sẹo; vết thẹo; sứt sẹo伤痕shānghénHSK7-9vết sẹo; vết hằn; vết thương; thương tích划痕huà hénHSK6vết xước; vết sứt; vết trầy xước裂痕lièhénHSK7-9vết nứt; vết rạn压痕yā hénHSK6vết lõm; dấu ấn折痕zhé hénHSK6nếp; nếp gấp凹痕āo hénHSK7-9sứt mẻ吻痕wěn hénHSK7-9Hickey; hôn dấu; vết hôn刮痕guā hénHSK6vết trầy; vết xước
痕
hén
ㄏㄣˊHSK6n单字
vết; vết tích; ngấn
trace of anything 参见:斑 痕 ; 裂 痕
漢越 ngấn
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 痕迹
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK6
vết; vết tích; ngấn
痕迹
他的脸上留着伤痕。
Tā de liǎn shàng liú zhe shānghén.
≈HSK5
Trên mặt anh ấy có vết sẹo.
There is a scar on his face.
雪地上没有任何痕迹。
Xuě dì shàng méiyǒu rènhé hénjì.
≈HSK5
Trên mặt tuyết không có bất kỳ vết tích nào.
There are no traces on the snow.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️