返回查词
痣
zhì
ㄓˋHSK1n单字
nốt ruồi; mụt ruồi
naevus; mole 参见:美人 痣 脸上有一颗黑 痣 have a black mole on one's face
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 皮肤上生的青色、红色或黑褐色的斑痕或小疙瘩多由先天性血管瘤或淋巴管瘤引起,也有由皮肤色素沉着引起的,不痛不痒
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK1
nốt ruồi; mụt ruồi
皮肤上生的青色、红色或黑褐色的斑痕或小疙瘩多由先天性血管瘤或淋巴管瘤引起,也有由皮肤色素沉着引起的,不痛不痒
他脸上有颗黑痣。
tā liǎn shàng yǒu kē hēi zhì.
≈HSK6
Trên mặt nó có một nốt ruồi đen.
He has a black mole on his face.
脸上的痣也有不同的意义。
Liǎn shàng de zhì yě yǒu bùtóng de yìyì.
≈HSK6
Nốt ruồi trên mặt cũng có những ý nghĩa khác nhau.
Moles on the face also have different meanings.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️