返回查词
痤
cuó
ㄘㄨㄛˊHSK1n单字
mụn
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 见〖痤疮〗
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK1
mụn
见〖痤疮〗
适当护肤能减少痤疮。
shì dàng hù fū néng jiǎn shǎo cuó chuāng.
≈HSK6
Chăm sóc da đúng cách có thể giảm mụn.
Proper skincare can reduce acne.
过多的油脂会引发痤疮。
guò duō de yóu zhī huì yǐn fā cuó chuāng
≈HSK6
Quá nhiều dầu nhờn sẽ gây ra mụn trứng cá.
Excessive oil can cause acne.
他脸上长了痤疮。
Tā liǎn shàng zhǎng le cuóchuāng.
≈HSK7-9
Anh ấy bị mụn trứng cá trên mặt.
He has acne on his face.
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️