返回查词
痪
huàn
ㄏㄨㄢˋHSK7-9v单字
liệt; bị liệt
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 见〖瘫痪〗
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
liệt; bị liệt
见〖瘫痪〗
他得了伤寒,卧床五个多月,虽然活了下来,但左腿瘫痪了。
Tā dé le shānghán, wòchuáng wǔ gè duō yuè, suīrán huó le xiàlái, dàn zuǒ tuǐ tānhuàn le.
≈HSK6
Ông bị bệnh thương hàn, nằm điều trị mất hơn năm tháng, mặc dù thoát chết, nhưng chân trái bị liệt.
He contracted typhoid fever and was bedridden for over five months. Although he survived, his left leg became paralyzed.
小杨无微不至地照顾瘫痪的妻子。
Xiǎo Yáng wú wēi bù zhì de zhào gù tān huàn de qī zi
≈HSK6
Tiểu Dương chăm sóc người vợ bị liệt một cách chu đáo.
Xiao Yang takes meticulous care of his paralyzed wife.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️