返回查词
瘀
yū
ㄩHSK1v单字
nghẽn; tắc
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 凝滞
- 郁积;停滞
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK1
nghẽn; tắc
凝滞
看来还是会瘀青。
kàn lái hái shì huì yū qīng.
≈HSK6
Có vẻ như nó sẽ bầm tím.
It looks like it will bruise after all.
他的背部有多处伤口和瘀斑。
tā de bèi bù yǒu duō chù shāng kǒu hé yū bān
≈HSK6
Lưng anh ấy có nhiều vết thương và vết bầm.
He has multiple wounds and bruises on his back.
看这些瘀伤就知道了。
Kàn zhèxiē yūshāng jiù zhīdào le.
≈HSK7-9
Bạn có thể biết qua vết bầm tím.
You can tell from these bruises.
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员义项 ②v≈HSK1
dồn nén; chất chứa
郁积;停滞
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️