返回查词 瘟疫wēnyìHSK7-9ôn dịch; bệnh dịch瘟神wēn shénHSK7-9ôn thần; thần ôn dịch猪瘟zhū wēnHSK7-9Dịch tả lợn; Dịch nghĩa: Dịch tả lợn; Bệnh dịch tả lợn
Dịch tả lợn là một bệnh truyền nhiễm do virus dịch tả lợn gây ra, chủ yếu ảnh hưởng đến lợn, dẫn đến tỷ lệ tử vong cao.鸡瘟jī wēnHSK7-9bệnh gà toi猫瘟māo wēnHSK7-9người phân phối mèo瘟病wēn bìngHSK7-9bệnh dịch暑瘟shǔ wēnHSK7-9bệnh mùa hè瘟疹wēn zhěnHSK7-9bệnh sởi; bệnh sốt phát ban瘟疮wēn chuāngHSK7-9mụn nhọt; Bệnh lở; Bệnh ghẻ遭瘟zāo wēnHSK7-9một bệnh dịch trên anh ta!
瘟
wēn
ㄨㄣHSK7-9n, adj单字
bệnh truyền nhiễm; bệnh dịch (cách gọi của Đông y)
漢越 ôn
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 中医指人或动物的急性传染病
- 戏曲表演沉闷乏味
义项
Nghĩa义项 ①n, adj≈HSK7-9
bệnh truyền nhiễm; bệnh dịch (cách gọi của Đông y)
中医指人或动物的急性传染病
义项 ②n, adj≈HSK7-9
buồn chán; nhạt nhẽo (tuồng kịch)
戏曲表演沉闷乏味
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️