返回查词 瘫痪tānhuànHSK7-9liệt; bại liệt瘫软tān ruǎnHSK7-9liệt; bại; xụi; bại liệt; phờ脑瘫nǎo tānHSK7-9bại liệt não面瘫miàn tānHSK7-9liệt mặt偏瘫piān tānHSK7-9liệt nửa người; bán thân bất toại (do xuất huyết não)截瘫jié tānHSK7-9liệt nửa người; bán thân bất toại瘫子tān zǐHSK7-9người bị liệt; người bại liệt疯瘫fēng tānHSK7-9bại liệt; chứng liệt软瘫ruǎn tānHSK7-9bủn rủn; yếu ớt; tê liệt mềm mại风瘫fēng tānHSK7-9bệnh liệt; bại liệt
瘫
tān
ㄊㄢHSK7-9v单字
liệt; tê liệt; bại liệt
漢越 than
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 瘫痪
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
liệt; tê liệt; bại liệt
瘫痪
他因为事故瘫痪了。
Tā yīnwèi shìgù tānhuàn le.
≈HSK6
Anh ấy bị liệt do tai nạn.
He became paralyzed due to an accident.
瘫痪的原因是神经损伤。
tān huàn de yuán yīn shì shén jīng sǔn shāng.
≈HSK6
Nguyên nhân liệt là do tổn thương thần kinh.
The cause of paralysis is nerve damage.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️