返回查词 癌症áizhèngHSK7-9ung thư肺癌fèi áiHSK7-9ung thư phổi致癌zhì áiHSK7-9gây ung thư抗癌kàng áiHSK7-9chống ung thư胃癌wèi áiHSK7-9ung thư dạ dày肝癌gān áiHSK7-9ung thư gan乳癌rǔ áiHSK7-9ung thư vú血癌xuè áiHSK7-9bệnh bạch huyết; bệnh ung thư máu肠癌cháng áiHSK7-9ung thư dạ dày; Ung thư ruột懒癌lǎn áiHSK7-9ung thư lười biếng, chứng luời biếng; lười biếng; bệnh lười biếng
癌
ái
ㄞˊHSK7-9n单字
ung thư
carcinoma; cancer 参见: 癌 症;肺 癌 ;乳腺 癌 致 癌 物 carcinogenic substance; carcinogen; cancer-causing agent 抗 癌 药 anti-cancer drug 转移性 癌 metastatic carcinoma 原位 癌 preinvasive cancer; carcinoma in situ 原发 癌 primary cancer 皮肤 癌 skin cancer; cancer of the skin 癌 防治 cancer prevention 抗 癌 repel cancer 防 癌 prevent cancer
漢越 ngai, nham
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- (旧读) 上皮组织生长出来的恶性肿瘤,如胃癌、肝癌、食道癌、皮肤癌等也叫癌瘤或癌肿
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
ung thư
(旧读) 上皮组织生长出来的恶性肿瘤,如胃癌、肝癌、食道癌、皮肤癌等也叫癌瘤或癌肿
绿茶中的这些营养成分,具有杀菌、消炎、防衰老以及防癌、抗癌等特殊功效。
≈HSK5
他得了胃癌。
tā dé le wèi ái.
≈HSK6
Anh ấy bị ung thư dạ dày.
He has stomach cancer.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️