WinHSK
返回查词
zào
ㄗㄠˋ
HSK7-9adj, n单字

đen; màu đen

yamen runner 参见: 皂 隶

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 黑色
  2. 肥皂
  3. 皂荚
  4. 旧时指衙门里当差的人。因多穿黑色的衣服,故称

义项

Nghĩa
义项 adjHSK7-9

đen; màu đen

黑色

他穿了黑色的衣服。

Tā chuān le hēisè de yīfu.

HSK1

Anh ấy mặc quần áo màu đen.

He wore black clothes.

义项 nHSK7-9

xà phòng; xà bông

肥皂

肥皂在哪里?

Féizào zài nǎlǐ?

HSK3

Xà phòng ở đâu?

Where is the soap?

我喜欢用香皂。

wǒ xǐ huān yòng xiāng zào

HSK4

Tôi thích dùng xà phòng thơm.

I like to use scented soap.

义项 nHSK7-9

bồ kết; cây bồ kết

皂荚

你知道皂荚吗?

nǐ zhī dào zào jiá ma

HSK6

Bạn có biết bồ kết không?

Do you know what a soap pod is?

皂荚的味道好香啊。

zào jiá de wèi dào hǎo xiāng a

HSK6

Mùi bồ kết thơm quá.

The smell of soap pods is so fragrant.

义项 nHSK7-9

người hầu

旧时指衙门里当差的人。因多穿黑色的衣服,故称

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️