WinHSK
返回查词
dào
ㄉㄠˋ
HSK7-9v单字

trộm; trộm đạo; trộm cắp; ăn cắp; ăn trộm

thief; robber; burglar 参见: 盗 贼;海 盗

漢越 đạo

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 强盗

义项

Nghĩa
义项 vHSK7-9

trộm; trộm đạo; trộm cắp; ăn cắp; ăn trộm

有一个博物馆被盗了。

yǒu yī gè bó wù guǎn bèi dào le

HSK5

Có một bảo tàng bị trộm rồi.

A museum has been burglarized.

然而有一天,他把车泊在楼下,半小时后下楼时,发现车被盗了。

HSK5

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK7-9

cường đạo; bọn giặc; bọn trộm cướp; bọn cướp; kẻ cướp

强盗

盗贼偷走了我的钱包。

Dàozéi tōu zǒu le wǒ de qiánbāo.

HSK5

Tên trộm đã lấy cắp ví của tôi.

The thief stole my wallet.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️