khay; mâm; đĩa to
domain; turf; territory under one's control 参见:地 盘
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 盛放物品的浅底的器具,比碟子大,多为圆形
- 古代盥洗用具的一种
- (盘儿) 形状或功用像盘子①的东西
- (Pán) 姓
- 用于事情的经过
- 用于用盘子装的东西或者盘子形状的东西。
- 回旋地绕
- 仔细查问或清点
- 垒、砌、搭 (炕、灶)
- 旧时指转让 (工商企业)
- (盘儿) 旧时指商品行情
- 搬运
义项
Nghĩakhay; mâm; đĩa to
盛放物品的浅底的器具,比碟子大,多为圆形
这个水果盘怎么卖?
如果新的数据存放进去后,完全占满了这个盘,那你以前的文件就真的彻底没了。
chậu rửa tay (thời xưa)
古代盥洗用具的一种
bàn; khay
(盘儿) 形状或功用像盘子①的东西
họ Bàn
(Pán) 姓
ván; trận
用于事情的经过
ván; cái; cỗ
用于用盘子装的东西或者盘子形状的东西。
一盘蚊香
Yī pán wénxiāng.
Một vòng nhang muỗi.
A coil of mosquito incense.
búi; cuộn; vòng vèo; lượn quanh
回旋地绕
她把头发盘起来了。
Tā bǎ tóufa pán qǐlai le.
Cô ấy đã búi tóc lên.
She put her hair up in a bun.
她盘着腿坐在地上。
Tā pánzhe tuǐ zuò zài dìshàng.
Cô ấy khoanh chân ngồi dưới đất.
She sat cross-legged on the ground.
gạn hỏi; xét hỏi; tra hỏi; tra xét
仔细查问或清点
đắp; xây (lò, giường đất)
垒、砌、搭 (炕、灶)
để lại; nhường lại; bán lại
旧时指转让 (工商企业)
那家工厂被人盘下来了。
Nà jiā gōngchǎng bèi rén pán xiàlái le.
Nhà máy đó được người ta sang lại.
That factory has been taken over by someone.
ngoại thương; giao lưu buôn bán (thời xưa)
(盘儿) 旧时指商品行情
khuân vác; khuân
搬运
Tình huống & hội thoại
这个水果盘怎么卖?HSK3
说到下象棋,张老师下得最厉害。HSK5
这几盘棋下得不错,只要保持这个状态…HSK5
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️