WinHSK
返回查词
pàn
ㄆㄢˋ
HSK6v单字

chờ mong; mong mỏi; trông mong

look 参见:左顾右 盼

漢越 miện, phán

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 盼望

义项

Nghĩa
义项 vHSK6

chờ mong; mong mỏi; trông mong

盼望

他每天都盼着收到她的信。

Tā měitiān dōu pànzhe shōudào tā de xìn.

HSK4

Mỗi ngày anh ấy đều mong chờ nhận được thư của cô ấy.

He looks forward to receiving her letter every day.

孩子们在窗口盼母亲归来。

Háizimen zài chuāngkǒu pàn mǔqīn guīlái.

HSK4

Bọn trẻ đứng ở cửa sổ trông mẹ đi chợ về.

The children are at the window, waiting for their mother to come back.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK6

nhìn; trông

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️