返回查词 盼望pànwàngHSK6trông mong; mong mỏi; trông chờ期盼qīpànHSK7-9kì vọng; mong chờ盼头pàn touHSK6triển vọng; hi vọng; hứa hẹn企盼qǐ pànHSK6lo lắng cho cái gì đó祈盼qí pànHSK7-9cầu nguyện盼复pàn fùHSK6mong đợi phản hồi渴盼kě pànHSK6mong mỏi; ao ước顾盼ɡùpànHSK6nhìn quanh; xem; ngó xung quanh; trông bên nọ ngó bên kia切盼qiè pànHSK6rất mong muốn翘盼qiào pànHSK7-9háo hức cho
盼
pàn
ㄆㄢˋHSK6v单字
chờ mong; mong mỏi; trông mong
look 参见:左顾右 盼
漢越 miện, phán
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 盼望
- 看
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK6
chờ mong; mong mỏi; trông mong
盼望
他每天都盼着收到她的信。
Tā měitiān dōu pànzhe shōudào tā de xìn.
≈HSK4
Mỗi ngày anh ấy đều mong chờ nhận được thư của cô ấy.
He looks forward to receiving her letter every day.
孩子们在窗口盼母亲归来。
Háizimen zài chuāngkǒu pàn mǔqīn guīlái.
≈HSK4
Bọn trẻ đứng ở cửa sổ trông mẹ đi chợ về.
The children are at the window, waiting for their mother to come back.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK6
nhìn; trông
看
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️