WinHSK
返回查词
juàn
ㄐㄩㄢˋ
HSK1n, v单字

thân thích; thân thuộc; người nhà; quyến

care for; have tender feelings for 参见: 眷 顾; 眷 恋; 眷 念

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 亲属
  2. 关心;怀念

义项

Nghĩa
义项 nHSK1

thân thích; thân thuộc; người nhà; quyến

亲属

我们全家一起出游。

Wǒmen quánjiā yìqǐ chūyóu.

HSK3

Người nhà chúng tôi cùng đi du lịch.

Our whole family went on a trip together.

他的家属都很友善。

Tā de jiāshǔ dōu hěn yǒushàn.

HSK5

Người nhà anh ấy đều rất thân thiện.

His family members are all very friendly.

义项 vHSK1

quan tâm; hoài niệm; nhớ

关心;怀念

他心中常挂念着老朋友。

Tā xīnzhōng cháng guàniànzhe lǎo péngyou.

HSK5

Anh ấy trong tâm luôn nhớ người bạn cũ.

He often thinks of his old friend.

他时时眷念着父母。

Tā shíshí juànniànzhe fùmǔ.

HSK6

Anh ấy thường xuyên nhớ cha mẹ.

He constantly misses his parents.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️