返回查词 和睦hémùHSK7-9hòa hợp; hoà thuận睦邻mù línHSK7-9láng giềng tốt; láng giềng hoà thuận; hàng xóm hoà thuận敦睦dūn mùHSK7-9hữu nghị; thân thiện; hoà thuận; hoà hợp亲睦qīn mùHSK7-9thân thiện睦亲mù qīnHSK7-9gắn kết thân thiết雍睦yōng mùHSK7-9thân thiện不睦bú mùHSK7-9để được ở tỷ lệ cược修睦xiū mùHSK7-9sửa chữa và hòa hợp悌睦tì mùHSK7-9tôn trọng và hòa thuận睦谊mù yìHSK7-9thân ái
睦
mù
ㄇㄨˋHSK7-9adj, n单字
hoà thuận
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 和睦
- (Mù) 姓
义项
Nghĩa义项 ①adj, n≈HSK7-9
hoà thuận
和睦
婆媳关系不和睦。
Póxí guānxì bù hémù.
≈HSK6
Mẹ chồng nàng dâu bất hoà.
The relationship between the mother-in-law and daughter-in-law is not harmonious.
义项 ②adj, n≈HSK7-9
họ Mục
(Mù) 姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️