返回查词 瞎说xiā shuōHSK7-9nói mò; nói bừa; nói nhảm瞎子xiāziHSK7-9người mù; kẻ đui瞎扯xiā chěHSK7-9nói nhảm; nói xàm; nói linh tinh; nói luyên thuyên瞎搞xiā gǎoHSK7-9gây rối; làm càn; làm lộn xộn lên; làm rối tung lên瞎话xiā huàHSK7-9lời nói không thật; nói mò; chuyện tán dóc; lời nói nhảm瞎猜xiā cāiHSK7-9Đoán mò; đoán bừa瞎想xiā xiǎngHSK7-9Nghĩ vớ vẩn; mơ mộng; suy nghĩ không thực tế瞎眼xiā yǎnHSK7-9mù loà; mù mắt瞎忙xiā mángHSK7-9để đặt xung quanh抓瞎zhuā xiāHSK7-9luống cuống; cuống quýt; lúng túng
瞎
xiā
ㄒㄧㄚHSK7-9v, adv单字
mù; loà; chột; đui mù; hỏng mắt
waste; lose; spoil
漢越 hạt
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 丧失视觉;失明
- 炮弹打出去不响或爆破装置引火后不爆炸
- 农作物种子没有发芽出土或农作物子粒不饱满
- 没有根据地;没有来由地;没有效果地
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
mù; loà; chột; đui mù; hỏng mắt
丧失视觉;失明
我真是瞎了眼才嫁给你。
Wǒ zhēnshi xiā le yǎn cái jià gěi nǐ.
≈HSK5
Tôi mù mắt mới gả cho anh.
I must have been blind to marry you.
瞎子的听觉往往很敏锐。
Xiāzi de tīngjué wǎngwǎng hěn mǐnruì.
≈HSK5
Thính giác của người mù thường rất nhạy bén.
Blind people often have very sharp hearing.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK7-9
xịt; lép (không nổ)
炮弹打出去不响或爆破装置引火后不爆炸
义项 ③v≈HSK7-9
điếc; lép; hỏng (hạt thóc, hạt đỗ)
农作物种子没有发芽出土或农作物子粒不饱满
义项 ④adv≈HSK7-9
mò; vớ vẩn; mù quáng; càn rỡ
没有根据地;没有来由地;没有效果地
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️