WinHSK
返回查词
xiā
ㄒㄧㄚ
HSK7-9v, adv单字

mù; loà; chột; đui mù; hỏng mắt

waste; lose; spoil

漢越 hạt

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 丧失视觉;失明
  2. 炮弹打出去不响或爆破装置引火后不爆炸
  3. 农作物种子没有发芽出土或农作物子粒不饱满
  4. 没有根据地;没有来由地;没有效果地

义项

Nghĩa
义项 vHSK7-9

mù; loà; chột; đui mù; hỏng mắt

丧失视觉;失明

我真是瞎了眼才嫁给你。

Wǒ zhēnshi xiā le yǎn cái jià gěi nǐ.

HSK5

Tôi mù mắt mới gả cho anh.

I must have been blind to marry you.

瞎子的听觉往往很敏锐。

Xiāzi de tīngjué wǎngwǎng hěn mǐnruì.

HSK5

Thính giác của người mù thường rất nhạy bén.

Blind people often have very sharp hearing.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK7-9

xịt; lép (không nổ)

炮弹打出去不响或爆破装置引火后不爆炸

义项 vHSK7-9

điếc; lép; hỏng (hạt thóc, hạt đỗ)

农作物种子没有发芽出土或农作物子粒不饱满

义项 advHSK7-9

mò; vớ vẩn; mù quáng; càn rỡ

没有根据地;没有来由地;没有效果地

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️