返回查词 矢口shǐ kǒuHSK7-9thề thốt矢志shǐ zhìHSK7-9quyết chí thề矢量shǐ liàngHSK7-9véc-tơ永矢yǒng shǐHSK7-9nguyên tắc vĩnh viễn遗矢yí shǐHSK7-9ị són; ị đùn矢石shǐ shíHSK7-9tên đạn; tên và đá (vũ khí cổ); mũi tên làn đạn; làn tên mũi đạn; thỉ thạch; mũi tên hòn đạn弓矢gōng shǐHSK7-9Cung và tên.
◇Trịnh Quan Ứng 鄭觀應: Điểu chi phi giả dụng cung thỉ dĩ xạ chi 鳥之飛者用弓矢以射之 (Thịnh thế nguy ngôn 盛世危言; Giáo dưỡng 教養). Mượn chỉ võ nghệ.
◇Nhan thị gia huấn 顏氏家訓: Âm nhạc tại sổ thập nhân hạ; cung thỉ tại thiên bách nhân trung 音樂在數十人下; 弓矢在千百人中 (Tỉnh sự 省事).流矢liú shǐHSK7-9tên lạc
矢
shǐ
ㄕˇHSK7-9n, v单字
tên; tiễn; thỉ
arrow 参见:流 矢 ;无的放 矢 飞 矢 flying arrow
漢越 thỉ
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 箭
- 同''屎''
- 姓
- 发誓
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
tên; tiễn; thỉ
箭
义项 ②n≈HSK7-9
phân; cứt
同''屎''
义项 ③n≈HSK7-9
họ Thỉ
姓
义项 ④v≈HSK7-9
thề
发誓
他矢志要成功。
tā shǐ zhì yào chéng gōng.
≈HSK6
Anh ấy thề sẽ thành công.
He is determined to succeed.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️