返回查词 矩阵jǔ zhènHSK6ma trận矩形jǔxínɡHSK6hình chữ nhật扭矩niǔ jǔHSK6mô-men xoắn逾矩yú jǔHSK7-9vượt quá khuôn phép; vượt quá quy tắc; vi phạm quy tắc力矩lì jǔHSK6lực bẩy; lực mô-men (cho vật chuyển động bằng tích của cánh tay đòn và lực tác dụng)转矩zhuàn jǔHSK6mô-men xoắn; mô-men quay (lực xoắn gây chuyển động quay trong máy)矩步jǔ bùHSK6Lời nói; việc làm; cử chỉ đều đúng theo khuôn phép.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Hành tất củ bộ; tọa tất đoan tất 行必矩步; 坐必端膝 (Quách Cung truyện 郭躬傳).矩则jǔ zéHSK6Quy củ phép tắc; công thức; quy tắc矩尺jǔ chǐHSK6thước gấp; thước thợ; ê-ke矩矱jǔ yuēHSK6quy củ; phép tắc
矩
jǔ
ㄐㄩ˙HSK6n单字
phép tắc; khuôn phép; quy tắc
moment 参见: 矩 臂;力 矩
漢越 củ
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 法度;规则
- 画直角或正方形,矩形用的曲尺
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK6
phép tắc; khuôn phép; quy tắc
法度;规则
他不懂这个规矩。
Tā bù dǒng zhège guīju.
≈HSK4
Anh ấy không hiểu quy tắc này.
He doesn't understand this rule.
他做事非常有规矩。
tā zuò shì fēi cháng yǒu guī ju.
≈HSK5
Anh ấy làm việc rất có nguyên tắc.
He does things very properly.
义项 ②n≈HSK6
thước thợ; thước gấp; thước xếp
画直角或正方形,矩形用的曲尺
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️