返回查词 矮小ǎixiǎoHSK4thấp bé; nhỏ bé; lùn tịt; còi cọc; nhỏ xíu; loắt choắt; lắt chắt低矮dī ǎiHSK4thấp; thấp bé; bé nhỏ矮人ǎi rénHSK3người lùn高矮gāo ǎiHSK3chiều cao; bề cao; độ cao thấp矮子ǎi ziHSK3chú lùn; người lùn; người nhỏ bé矮胖ǎi pàngHSK3ục ịch; bị thịt; thấp bè bè; chắc mập; mập lùn; phục phịch矮凳ǎi dèngHSK7-9ghế đẩu (loại ghế ngồi không có tay vịn và lưng tựa)矮化ǎi huàHSK3hạ thấp矮油ǎi yóuHSK4Ồ, chà矮瓜ǎi guāHSK3bí thấp
矮
ǎi
ㄞˇHSK3adj单字
lùn; thấp; thấp lùn
short (in stature) 参见: 矮 小 她比他 矮
漢越 nụy, oải
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 身材短; 高度小的
- (级别、地位) 低
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK3
lùn; thấp; thấp lùn
身材短; 高度小的
这张桌子太矮了。
zhè zhāng zhuōzi tài ǎi le.
≈HSK3
Cái bàn này quá thấp.
This table is too low.
那个小孩有点矮。
Nàge xiǎohái yǒudiǎn ǎi.
≈HSK3
Em bé đó hơi thấp.
That child is a bit short.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②adj≈HSK3
thấp hơn (cấp bậc, địa vị); dưới
(级别、地位) 低
他在学校里比我矮一级。
Tā zài xué xiào lǐ bǐ wǒ ǎi yī jí.
≈HSK3
Ở trường nó học dưới tôi một lớp.
He is one grade below me at school.
Tình huống & hội thoại
站中间的这个人是你吗?HSK3
男:站中间的这个人是你吗?
女:不是,站旁边的那个是我。
男:真没想到你小时候那么矮啊?
女:小时候不高,长大以后我就变高了。
这马虽然长得矮,但是跑得很快。HSK3
男:这马虽然长得矮,但是跑得很快。
女:是吗?那我们来比一比,看谁的马能跑第一。
这条裤子不错,你喜不喜欢?HSK3
男:这条裤子不错,你喜不喜欢?
女:我个子比较矮,穿这个不好看。
男:那这条绿色的裙子呢?
女:这个漂亮,我去试试。
小李,这是你选的马?也太矮了吧。HSK3
男:小李,这是你选的马?也太矮了吧。
女:你别看它个子不高,但跑起来比其他马都快。
男:真的吗?
女:不信你骑上去试试。
小李,这是你选的马?也太矮了吧。HSK3
男:小李,这是你选的马?也太矮了吧。
女:你别看它个子不高,但跑起来比其他马都快。
男:真的吗?
女:不信你骑上去试试。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️