返回查词 针砭zhēn biānHSK1châm kim đá (châm cứu bằng kim đá, cách sử dụng đã thất truyền, ví với chỉ ra sai lầm để mong sửa chữa.)砭石biān shíHSK1biêm thạch (đá để châm) là: “cổ đại dụng dĩ trị ung thư, trừ nung huyết đích thạch châm” nghĩa là: “thời cổ đại dùng kim đá để trị ung thư, tiêu trừ nung huyết”. Sách này dẫn Tố vấn viết: “bệnh ung dương, thích hợp với dùng kim đá mà trị”; Bình đá; đá châm cứu玉砭yù biānHSK1ngọc châm; ngọc tiêm; ngọc bích针砭时弊zhēn biān shí bìHSK7-9Thành ngữ: chỉ ra những sai lầm; lệch lạc của xã hội; động viên con người cải chính
砭
biān
ㄅㄧㄢHSK1v, n单字
kim đá; kim (miếng đá nhọn xưa dùng để châm cứu)
criticize severely; pierce
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 古代治病用的石针
- 古代用石针扎皮肉治病
义项
Nghĩa义项 ①v, n≈HSK1
kim đá; kim (miếng đá nhọn xưa dùng để châm cứu)
古代治病用的石针
义项 ②v, n≈HSK1
lể; châm; châm kim; buốt (như kim châm); đả kích
古代用石针扎皮肉治病
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️