WinHSK
返回查词
yìng
ㄧㄥˋ
HSK5adj, adv单字

cứng; rắn; cứng nhắc

forcibly; with effort 参见: 硬 撑;生搬 硬 套

漢越 ngạnh

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 物体质地坚固;受外力后不易变形
  2. (意志;态度等)坚定不移;坚强有力
  3. 能力强;质量好
  4. 不灵活
  5. 不可改变的
  6. 表示不顾条件强做某事
  7. 勉强

义项

Nghĩa
义项 adjHSK5

cứng; rắn; cứng nhắc

物体质地坚固;受外力后不易变形

这块石头很硬。

zhè kuài shí tou hěn yìng

HSK3

Viên đá này rất cứng.

This stone is very hard.

这根树枝不硬。

zhè gēn shù zhī bù yìng

HSK3

Cành cây này không cứng.

This branch is not hard.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK5

kiên cường; kiên định; kiên quyết

(意志;态度等)坚定不移;坚强有力

义项 adjHSK5

giỏi; tốt; vững vàng

能力强;质量好

义项 adjHSK5

không lưu loát; thiếu tự nhiên; không linh hoạt

不灵活

义项 adjHSK5

không thể thay đổi; cố định

不可改变的

义项 6advHSK5

cố; cứ; nhất quyết; nhất định

表示不顾条件强做某事

天气不好,他硬要去爬山。

tiānqì bù hǎo, tā yìng yào qù páshān.

HSK4

Thời tiết xấu, anh ta vẫn cố đi leo núi.

The weather is bad, but he insists on climbing the mountain.

已经很晚了,他硬要出门。

yǐjīng hěn wǎn le, tā yìng yào chūmén.

HSK4

Đã muộn rồi, anh ta nhất quyết muốn ra ngoài.

It's already very late, but he insists on going out.

义项 7vHSK5

miễn cưỡng; gắng gượng; cố gắng

勉强

他硬撑着做完了工作。

Tā yìngchēng zhe zuò wán le gōngzuò.

HSK5

Anh ấy cố gắng hoàn thành công việc.

He forced himself to finish the work.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️