返回查词 口碑kǒubēiHSK7-9bia miệng; dư luận (chỉ sự khen chê của người đời)碑林bēi línHSK7-9rừng bia; bia nhiều như rừng墓碑mùbēiHSK7-9mộ bia; mộ chí丰碑fēng bēiHSK7-9tấm bia to; bia đá to lớn (ví với những kiệt tác bất hủ)石碑shí bēiHSK7-9tấm bia碑刻bēi kèHSK7-9nét khắc trên bia碑文bēiwénHSK7-9văn bia (văn tự khắc trên bia)界碑jiè bēiHSK7-9cột mốc biên giới; cột mốc ranh giới; mốc địa giới碑帖bēi tièHSK7-9mẫu chữ khắc (bản in thư pháp khắc trên đá hoặc gỗ, thường dùng làm bản mẫu để can khi tập viết)碑碣bēi jiéHSK7-9bia đá
碑
bēi
ㄅㄟHSK7-9n单字
bia
漢越 bi
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 刻着文字或图画,竖立起来作为纪念物的石头
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
bia
刻着文字或图画,竖立起来作为纪念物的石头
白居易的绿化事迹千古流传,后人专门修建了白公碑和白公园林,以此来纪念这位伟大的诗人。
≈HSK5
古碑上铭刻着历史。
Gǔ bēi shàng míngkè zhe lìshǐ.
≈HSK6
Bia đá cổ khắc ghi lịch sử.
The ancient stele is inscribed with history.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️