WinHSK
返回查词
cuō
ㄘㄨㄛ
HSK7-9n, v, adj单字

cắt gọt mài giũa; cùng nhau bàn bạc nghiên cứu; cùng nhau nghiên cứu học hỏi cái hay, sửa chữa khuyết điểm

consult 参见: 磋 商

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 古代把骨头加工成器物叫''切'',把象牙加工成器物叫''磋'',把玉加工成器物叫''琢'',把石头加工成器物叫''磨'' 比喻互相商量研究,学习长处,纠正缺点Xem: 切磋琢磨
  2. 商量讨论

义项

Nghĩa
义项 n, v, adjHSK7-9

cắt gọt mài giũa; cùng nhau bàn bạc nghiên cứu; cùng nhau nghiên cứu học hỏi cái hay, sửa chữa khuyết điểm

古代把骨头加工成器物叫''切'',把象牙加工成器物叫''磋'',把玉加工成器物叫''琢'',把石头加工成器物叫''磨'' 比喻互相商量研究,学习长处,纠正缺点Xem: 切磋琢磨

义项 n, v, adjHSK7-9

thương lượng; thảo luận; bàn bạc; hội ý

商量讨论

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️