返回查词 磕头kētóuHSK7-9quỳ lạy; dập đầu lạy; khấu đầu lạy磕碰kē pèngHSK7-9va; va đập; va chạm (vật và vật)死磕sǐ kēHSK7-9Đấu tranh đến cùng, kiên trì磕巴kē bāHSK7-9nói lắp; nói cà lăm; ngắc ngứ; ấp úng磕碜kē chěnHSK7-9khó coi; xấu xí; mất mặt; xấu hổ
(việc) xấu xa; không tốt; lên mặt
vũ nhục; hạ thấp
chẹn họng; chặn lời; thô tục磕牙kē yáHSK7-9tán gẫu; chuyện phiếm; tán chuyện磕磕kē kēHSK7-9Tiếng va chạm nhẹ, lách cách磕打kē dǎHSK7-9gõ; đập; đánh; cộp打磕睡dǎ kē shuìHSK7-9ngáp ngủ; ngủ gật; ngủ lơ mơ磕膝盖kē xī gàiHSK7-9đầu gối
磕
kē
ㄎㄜHSK7-9v单字
va; mẻ; sứt; vấp; đụng
漢越 khái
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 碰在硬东西上
- 磕打
- 表示喜爱和支持自己喜欢的荧幕情侣或CP
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
va; mẻ; sứt; vấp; đụng
碰在硬东西上
我的牙磕掉了一颗。
Wǒ de yá kē diào le yī kē.
≈HSK5
Răng của tôi bị sứt mất một cái.
I chipped a tooth.
碗边儿磕掉了一块。
Wǎn biānr kē diào le yī kuài.
≈HSK5
Miệng bát bị mẻ một miếng.
The rim of the bowl got chipped.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK7-9
gõ; đập
磕打
把鸡蛋在桌子上磕两下。
bǎ jī dàn zài zhuō zi shàng kē liǎng xià
≈HSK3
Đập quả trứng lên bàn hai lần.
Tap the egg on the table a couple of times.
他的头狠狠地磕在地上。
Tā de tóu hěnhěn de kē zài dì shàng.
≈HSK6
Đầu của anh ấy đập mạnh xuống đất.
His head hit the ground hard.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ③v≈HSK7-9
ủng hộ; đẩy thuyền (cặp đôi)
表示喜爱和支持自己喜欢的荧幕情侣或CP
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️