WinHSK
返回查词
ㄎㄜ
HSK7-9v单字

va; mẻ; sứt; vấp; đụng

漢越 khái

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 碰在硬东西上
  2. 磕打
  3. 表示喜爱和支持自己喜欢的荧幕情侣或CP

义项

Nghĩa
义项 vHSK7-9

va; mẻ; sứt; vấp; đụng

碰在硬东西上

我的牙磕掉了一颗。

Wǒ de yá kē diào le yī kē.

HSK5

Răng của tôi bị sứt mất một cái.

I chipped a tooth.

碗边儿磕掉了一块。

Wǎn biānr kē diào le yī kuài.

HSK5

Miệng bát bị mẻ một miếng.

The rim of the bowl got chipped.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK7-9

gõ; đập

磕打

把鸡蛋在桌子上磕两下。

bǎ jī dàn zài zhuō zi shàng kē liǎng xià

HSK3

Đập quả trứng lên bàn hai lần.

Tap the egg on the table a couple of times.

他的头狠狠地磕在地上。

Tā de tóu hěnhěn de kē zài dì shàng.

HSK6

Đầu của anh ấy đập mạnh xuống đất.

His head hit the ground hard.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK7-9

ủng hộ; đẩy thuyền (cặp đôi)

表示喜爱和支持自己喜欢的荧幕情侣或CP

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️