返回查词
祈
qí
ㄑㄧˊHSK7-9n, v单字
cầu khấn; thỉnh cầu; cầu nguyện
漢越 kì
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 祈祷
- 请求
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
cầu khấn; thỉnh cầu; cầu nguyện
祈祷
他每天都祈祷世界和平。
Tā měitiān dōu qídǎo shìjiè hépíng.
≈HSK5
Mỗi ngày anh ấy đều cầu nguyện thế giới hòa bình.
He prays for world peace every day.
人们在教堂祈祷平安。
Rénmen zài jiàotáng qídǎo píng'ān.
≈HSK5
Mọi người ở nhà thờ cầu nguyện bình an.
People pray for peace in the church.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK7-9
cầu xin; van nài; cầu mong
请求
他请求老师再给他一次机会。
Tā qǐngqiú lǎoshī zài gěi tā yī cì jīhuì.
≈HSK4
Anh ấy cầu xin thầy giáo cho anh ấy một cơ hội nữa.
He begged the teacher to give him another chance.
义项 ③n≈HSK7-9
họ Kỳ
姓
他是祈先生。
Tā shì Qí xiānsheng.
≈HSK1
Anh ấy là Kỳ tiên sinh.
He is Mr. Qi.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️