返回查词 祭祀jìsìHSK7-9thờ cúng; cúng tế; lễ bái; cúng bái祭祖jì zǔHSK7-9tế tổ; cúng tổ tiên祭拜jì bàiHSK7-9thờ cúng; cúng tế; cúng bái; cúng vái祭坛jìtánHSK7-9tế đàn; bàn thờ祭奠jìdiànHSK7-9tế lễ; cúng tế; mặc niệm; cúng giỗ; tưởng niệm作祭zuò jìHSK7-9đám giỗ; làm lễ cúng; tổ chức lễ tế祭灶jì zàoHSK7-9cúng ông Táo; đưa ông Táo về trời (vào ngày 23, 24 tháng chạp)祭品jì pǐnHSK7-9đồ tế; đồ cúng tế; tế phẩm献祭xiàn jìHSK7-9Hiến tế, cúng tế祭司jì sīHSK7-9thầy tế
祭
jì
ㄐㄧˋHSK7-9v单字
thờ cúng; cúng tế
wield (sth magic)
漢越 tế
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 姓
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
họ Sái
姓
在明清两代,皇帝们到圜丘台祭天时,要路过此柏,所以此柏又称“九龙迎圣”。
≈HSK6
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️