WinHSK
返回查词
dǎo
ㄉㄠˇ
HSK7-9v单字

cầu xin; cầu khấn; khẩn cầu; cầu cúng (Thần Phật)

beg [used in correspondence]

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 向神祝告祈求福寿
  2. 盼望 (旧时书信用语)

义项

Nghĩa
义项 vHSK7-9

cầu xin; cầu khấn; khẩn cầu; cầu cúng (Thần Phật)

向神祝告祈求福寿

他向神祈祷平安。

Tā xiàng shén qídǎo píng'ān.

HSK5

Anh ấy cầu nguyện với Chúa ban bình an.

He prayed to God for peace.

义项 vHSK7-9

mong; mong mỏi; hi vọng

盼望 (旧时书信用语)

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️