返回查词 禀赋bǐng fùHSK1thiên chất; tư chất bẩm sinh; tố chất; tư chất; thiên tư禀告bǐng gàoHSK1thưa bẩm; trình báo; trình; thưa gửi; thưa禀报bǐng bàoHSK1trình bẩm; trình thưa; bẩm báo; báo; kính trình禀明bǐng míngHSK1báo cáo; tường trình; tường thuật禀性bǐng xìngHSK1bản tính; tính trời sinh; bản chất; tính nết sẵn có từ khi mới sinh ra đời; bẩm chất; bẩm tính启禀qǐ bǐngHSK1thưa; khai bẩm; trình bày回禀huí bǐngHSK1bẩm báo; bẩm trình; bẩm báo lên cấp trên (thời xưa)禀呈bǐng chéngHSK1trình; nộp; dâng; bẩm; kính gửi禀承bǐng chéngHSK1vâng chịu; vâng lệnh; thừa lệnh; phụng mệnh; vâng theo; tiếp thu禀帖bǐng tiēHSK1đơn từ; tờ bẩm; tờ trình (xưa là tờ trình báo cáo hoặc bẩm xin của dân chúng gởi lên quan phủ)
禀
bǐnɡ
ㄅㄧㄥˇHSK1n, v单字
bẩm; thưa bẩm; bẩm báo
take; receive 参见: 禀 承
漢越 bẩm
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 禀报,禀告(向上级或长辈报告事情)
- 领受;承受
- 禀儿:旧时禀报的文件
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK1
bẩm; thưa bẩm; bẩm báo
禀报,禀告(向上级或长辈报告事情)
我来禀报这件事。
Wǒ lái bǐngbào zhè jiàn shì.
≈HSK6
Tôi đến thông báo việc này.
I have come to report this matter.
义项 ②v≈HSK1
nhận; chấp nhận
领受;承受
他接受了艰巨的任务。
Tā jiēshòu le jiānjù de rènwu.
≈HSK5
Anh ấy nhận nhiệm vụ khó khăn.
He accepted a difficult task.
战士接受了作战命令。
Zhànshì jiēshòu le zuòzhàn mìnglìng.
≈HSK5
Chiến sĩ nhận lệnh tác chiến.
The soldier received the combat order.
义项 ③n≈HSK1
tờ trình; tờ đơn
禀儿:旧时禀报的文件
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️