WinHSK
返回查词
ㄌㄨˋ
HSK1n单字

lộc; bổng lộc (thường dùng thời cổ đại)

official's pay/stipend (in feudal China); emolument 参见:俸 禄 高官厚 禄 high position and handsome salary 福 禄 寿 happiness, wealth and longevity

漢越 lộc

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 中国封建时代官员的薪水

义项

Nghĩa
义项 nHSK1

lộc; bổng lộc (thường dùng thời cổ đại)

中国封建时代官员的薪水

古代官员的俸禄有高有低。

Gǔdài guānyuán de fènglù yǒu gāo yǒu dī.

HSK6

Bổng lộc của quan chức thời xưa có cao có thấp.

The salaries of ancient officials varied.

义项 nHSK1

họ Lộc

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️