WinHSK
返回查词
ㄏㄜˊ
HSK7-9n单字

cây mạ; cây lúa

cereal seedlings 参见: 禾 苗

漢越 hòa

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 禾苗特指水稻的植株
  2. 粟;谷子

义项

Nghĩa
义项 nHSK7-9

cây mạ; cây lúa

禾苗特指水稻的植株

秋天是收割稻谷的季节。

Qiūtiān shì shōugē dàogǔ de jìjié.

HSK4

Mùa thu là mùa thu hoạch lúa.

Autumn is the season for harvesting rice.

农民在田间照顾禾苗。

Nóngmín zài tiánjiān zhàogù hémiáo.

HSK5

Nông dân đang chăm sóc lúa trên cánh đồng.

Farmers are tending to the rice seedlings in the fields.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK7-9

hạt kê; kê

粟;谷子

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️