返回查词 秃头tū tóuHSK7-9đầu trọc; trọc đầu; hói đầu秃顶tūdǐnɡHSK7-9hói đầu秃子tū zǐHSK7-9người hói đầu秃鹫tū jiùHSK7-9kền kền; kên kên秃驴tū lǘHSK7-9Nhà sư Phật giáo (chế giễu)秃鹰tū yīngHSK7-9Chim kền kền; kền kền秃噜tū lūHSK7-9khoan khoái; dễ chịu斑秃bān tūHSK7-9bệnh rụng tóc秃碌tū lùHSK7-9thốt nốt; trọc lóc; trống rỗng光秃guāng tūHSK7-9trọc; trụi
秃
tū
ㄊㄨHSK7-9adj单字
trọc; trụi (cây cối, núi non)
漢越 thốc, trọc
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- (树木) 没有枝叶; (山) 没有树木
- 物体失去尖端
- 首尾结构不完整
- 人没有头发;动物的头上、尾巴上没有毛
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK7-9
trọc; trụi (cây cối, núi non)
(树木) 没有枝叶; (山) 没有树木
义项 ②adj≈HSK7-9
cùn
物体失去尖端
毛笔写字写到笔头秃了。
Máobǐ xiě zì xiě dào bǐtóu tū le.
≈HSK6
Bút lông viết đến cùn đầu bút rồi.
The brush tip has become worn out from writing.
义项 ③adj≈HSK7-9
không hoàn chỉnh; cụt; cộc lốc
首尾结构不完整
义项 ④adj≈HSK7-9
hói; trọc
人没有头发;动物的头上、尾巴上没有毛
爷爷的头秃得很厉害。
Yéye de tóu tū de hěn lìhai.
≈HSK5
Đầu ông tôi bị hói rất nặng.
Grandpa's head is very bald.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️