返回查词 秉持bǐngchíHSK7-9giữ; giữ vững; duy trì; giữ gìn phương châm秉承bǐngchéngHSK7-9vâng chịu; tuân theo; tuân thủ秉性bǐng xìngHSK7-9tính cách; tính tình秉公bǐng gōngHSK7-9theo lẽ công bằng; theo cái chung; công bằng秉烛bǐng zhúHSK7-9cầm đuốc soi秉赋bǐng fùHSK7-9thiên phú秉笔bǐng bǐHSK7-9cầm bút; biên tập; chấp bút公秉gōng bǐngHSK7-9quản lý công cộng秉彝bǐng yíHSK7-9Cái đạo thường tự nhiên.
§ Cũng viết bỉnh di 秉夷.
◇Thi Kinh 詩經: Dân chi bỉnh di; Hiếu thị ý đức 民之秉彝; 好是懿德 (Đại nhã 大雅; Chưng dân 烝民) Dân đã giữ được phép thường; Thì ưa chuộng đức hạnh tốt đẹp.秉直bǐng zhíHSK7-9chính trực; cương trực
秉
bǐng
ㄅㄧㄥˇHSK7-9measure, n, v单字
cầm; nắm
act in accordance with 参见: 秉 公
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 掌着;握着
- 掌握;主持
- 姓
- 古代容量单位; 十六斛
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
cầm; nắm
掌着;握着
主管秉公对员工进行考核。
Zhǔguǎn bǐnggōng duì yuángōng jìnxíng kǎohé.
≈HSK6
Người phụ trách công tâm thực hiện đánh giá nhân viên.
The supervisor conducts employee evaluations impartially.
义项 ②v≈HSK7-9
nắm chắc; giữ vững; chủ trì
掌握;主持
义项 ③n≈HSK7-9
họ Bỉnh
姓
义项 ④measure≈HSK7-9
bỉnh (đơn vị đo lường)
古代容量单位; 十六斛
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️