WinHSK
返回查词
ㄒㄧ
HSK7-9adj单字

hiếm; ít thấy

very 参见: 稀 烂

漢越 hi

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 事物出现得少
  2. 事物之间距离远;事物的部分之间空隙大
  3. 液体中含某种物质少
  4. 某些含水分多的东西
  5. 很;极

义项

Nghĩa
义项 adjHSK7-9

hiếm; ít thấy

事物出现得少

由于扫帚苗比较稀,蘸不了多少石灰水,而且墙面又不太光滑,所以,白道里有些地方还露出了墙皮。

HSK6

人生七十古来稀,他已算高寿了。

Rénshēng qīshí gǔ lái xī, tā yǐ suàn gāoshòu le.

HSK6

Đời người sống đến bảy mươi xưa nay hiếm, ông ấy đã coi như thọ lắm rồi.

Since ancient times, living to seventy is rare; he is already considered long-lived.

义项 adjHSK7-9

thưa; lưa thưa; thưa thớt

事物之间距离远;事物的部分之间空隙大

义项 adjHSK7-9

loãng; nhão; lỏng

液体中含某种物质少

这粥熬得有点稀。

Zhè zhōu áo de yǒudiǎn xī.

HSK5

Cháo này nấu hơi loãng.

This porridge is a bit watery.

义项 nHSK7-9

có nhiều nước

某些含水分多的东西

我们品尝了自制的糖稀。

Wǒmen pǐncháng le zìzhì de tángxī.

HSK6

Chúng tôi đã thưởng thức nước đường tự làm.

We tasted the homemade syrup.

义项 advHSK7-9

rất; quá

很;极

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️