返回查词 关税guānshuìHSK7-9thuế quan; thuế xuất nhập khẩu纳税nàshuìHSK7-9nộp thuế; đóng thuế税收shuìshōuHSK7-9thu nhập từ thuế保税bǎo shuìHSK5bảo thuế; bảo lưu thuế nhập khẩu; tạm treo thuế nhập khẩu (tạm ghi nợ để khỏi đóng thuế nhập khẩu cũng như hoàn thuế khi tái xuất hàng gia công tạm nhập)税务shuìwùHSK7-9thuế; thuế vụ (chỉ các công việc hoặc vấn đề liên quan đến thuế, như kê khai thuế, nộp thuế, hoặc quản lý các vấn đề thuế của cá nhân hay tổ chức)税号shuì hàoHSK5mã số thuế税率shuìlǜHSK5thuế suất; tỷ suất thuế交税jiāo shuìHSK5nộp thuế; đóng thuế免税miǎnshuìHSK6miễn thuế退税tuìshuìHSK6hoàn thuế
税
shuì
ㄕㄨㄟˋHSK5n单字
thuế
漢越 thuế
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 国家向征税对象按税率征收的货币或实物
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK5
thuế
国家向征税对象按税率征收的货币或实物
他每年都按时交税。
tā měi nián dōu àn shí jiāo shuì
≈HSK4
Anh ấy hàng năm đều nộp thuế đúng hạn.
He pays taxes on time every year.
交税有助于国家经济的发展。
Jiāo shuì yǒuzhù yú guójiā jīngjì de fāzhǎn.
≈HSK4
Nộp thuế giúp phát triển kinh tế đất nước.
Paying taxes helps the development of the national economy.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️