返回查词
稚
zhì
ㄓˋHSK7-9n单字
trẻ con; trẻ em
child 参见:童 稚
漢越 trĩ
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 幼小
- 物体细小
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
trẻ con; trẻ em
幼小
儿童玩耍真快乐。
Értóng wánshuǎ zhēn kuàilè.
≈HSK3
Trẻ em chơi đùa thật vui vẻ.
Children playing are truly happy.
孩子的笑容很纯真。
Háizi de xiàoróng hěn chúnzhēn.
≈HSK5
Nụ cười của đứa trẻ nhỏ rất chân thật.
The child's smile is very innocent.
义项 ②n≈HSK7-9
cây non
物体细小
嫩草悄悄长在路边。
Nèn cǎo qiāoqiāo zhǎng zài lù biān.
≈HSK5
Cỏ non len lỏi ven đường.
Tender grass quietly grows by the roadside.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️