返回查词 庄稼zhuāngjiaHSK6hoa màu; mùa màng稼穑jià sèHSK6việc đồng áng; cấy gặt; gặt再稼zài jiàHSK6Cấy lại lần nữa (sau khi lúa cấy lần trước bị hư); tái canh tác; tái trồng庄稼人zhuāng jia rénHSK6nông dân; nhà nông; người làm ruộng庄稼地zhuāng jia dìHSK6ruộng; ruộng nương; đồng ruộng庄稼汉zhuāng jia hànHSK6anh nông dân; ông nông dân秋庄稼qiū zhuāng jiaHSK6cây trồng thu hoạch vào mùa thu庄稼户zhuāng jia hùHSK6chủ nhà庄稼活儿zhuāng jia huó érHSK7-9việc nhà nông; việc đồng áng; việc cày cấy
稼
jià
ㄐㄧㄚ˙HSK6n, v单字
cày cấy; trồng trọt (hoa màu)
cereals; crops 参见:庄 稼
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 种植 (谷物)
- 谷物
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK6
cày cấy; trồng trọt (hoa màu)
种植 (谷物)
春天是种植的好季节。
Chūntiān shì zhòngzhí de hǎo jìjié.
≈HSK4
Mùa xuân là mùa tốt để gieo trồng.
Spring is a good season for planting.
农民们在田里耕作。
Nóngmín men zài tián lǐ gēngzuò.
≈HSK6
Các bác nông dân đang gieo trồng ở ruộng.
The farmers are working in the fields.
义项 ②n≈HSK6
lúa má; lúa thóc; cây trồng
谷物
他去收庄稼了。
Tā qù shōu zhuāngjia le.
≈HSK5
Anh ấy đi thu hoạch mùa màng.
He went to harvest the crops.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️