WinHSK
返回查词
suì
ㄙㄨㄟˋ
HSK1n单字

bông lúa; đòng đòng

tassel; fringe 灯笼 穗 tassel of a lantern

漢越 tuệ

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 稻麦等禾本科植物的花或果实聚生在茎的顶端,叫做穗
  2. 用丝线、布条或纸条等扎成的、挂起来往下垂的装饰品
  3. 广州市的别称

义项

Nghĩa
义项 nHSK1

bông lúa; đòng đòng

稻麦等禾本科植物的花或果实聚生在茎的顶端,叫做穗

那片地里的麦穗都成熟了。

Nà piàn dì lǐ de màisuì dōu chéngshú le.

HSK5

Bông lúa mì trong cánh đồng đó đều chín rồi.

The ears of wheat in that field are all ripe.

田里有很多稻穗。

Tián lǐ yǒu hěn duō dàosuì.

HSK6

Trong cánh đồng có rất nhiều bông lúa.

There are many ears of rice in the field.

义项 nHSK1

tua; ngù

用丝线、布条或纸条等扎成的、挂起来往下垂的装饰品

他把穗子系在了剑柄上。

Tā bǎ suìzi jì zài le jiànbǐng shàng.

HSK6

Anh ấy buộc tua vào cán kiếm.

He tied the tassel to the hilt of the sword.

灯笼下面挂着漂亮的穗子。

Dēnglóng xiàmiàn guà zhe piàoliang de suìzi.

HSK6

Bên dưới đèn lồng treo một chiếc tua đẹp.

There is a beautiful tassel hanging under the lantern.

义项 nHSK1

Quảng Châu

广州市的别称

广州是一座美丽的城市。

Guǎngzhōu shì yī zuò měilì de chéngshì.

HSK3

Quảng Châu là một thành phố xinh đẹp.

Guangzhou is a beautiful city.

义项 nHSK1

họ Tuệ

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️