bông lúa; đòng đòng
tassel; fringe 灯笼 穗 tassel of a lantern
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 稻麦等禾本科植物的花或果实聚生在茎的顶端,叫做穗
- 用丝线、布条或纸条等扎成的、挂起来往下垂的装饰品
- 广州市的别称
- 姓
义项
Nghĩabông lúa; đòng đòng
稻麦等禾本科植物的花或果实聚生在茎的顶端,叫做穗
那片地里的麦穗都成熟了。
Nà piàn dì lǐ de màisuì dōu chéngshú le.
Bông lúa mì trong cánh đồng đó đều chín rồi.
The ears of wheat in that field are all ripe.
田里有很多稻穗。
Tián lǐ yǒu hěn duō dàosuì.
Trong cánh đồng có rất nhiều bông lúa.
There are many ears of rice in the field.
tua; ngù
用丝线、布条或纸条等扎成的、挂起来往下垂的装饰品
他把穗子系在了剑柄上。
Tā bǎ suìzi jì zài le jiànbǐng shàng.
Anh ấy buộc tua vào cán kiếm.
He tied the tassel to the hilt of the sword.
灯笼下面挂着漂亮的穗子。
Dēnglóng xiàmiàn guà zhe piàoliang de suìzi.
Bên dưới đèn lồng treo một chiếc tua đẹp.
There is a beautiful tassel hanging under the lantern.
Quảng Châu
广州市的别称
广州是一座美丽的城市。
Guǎngzhōu shì yī zuò měilì de chéngshì.
Quảng Châu là một thành phố xinh đẹp.
Guangzhou is a beautiful city.
họ Tuệ
姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️