返回查词 洞穴dòngxuéHSK7-9hang động; hang hốc巢穴cháoxuéHSK7-9hang ổ; sào huyệt; nơi ẩn náu; nơi trốn tránh淫穴yín xuéHSK7-9âm đạo穴位xuéwèiHSK7-9huyệt vị同穴tóng xuéHSK7-9Cùng chôn một huyệt. Tình vợ chồng khắng khít.
◇Thi Kinh 詩經: Cốc tắc dị thất; Tử tắc đồng huyệt 穀則異室; 死則同穴 (Vương phong王風; Đại xa 大車) (Lúc) Sống không cùng nhà; (Thì mong) Lúc chết chôn chung một huyệt; đồng huyệt穴道xué dàoHSK7-9huyệt đạo死穴sǐ xuéHSK7-9Điểm yếu; tử huyệt; chỗ chết墓穴mù xuéHSK7-9huyệt; lỗ huyệt; huyệt mộ; huyệt đặt quan tài; hầm mộ穴居xué jūHSK7-9ăn lông ở lỗ; ăn hang ở hốc; ở hang点穴diǎn xuéHSK7-9điểm huyệt (trong võ thuật)
穴
xué
ㄒㄩㄝˊHSK7-9n单字
hang ổ; tổ
acupuncture point; acupoint 参见: 穴 位;点 穴 ;太阳 穴
漢越 huyệt
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 岩洞,泛指地上或某些建筑物上的坑或孔,动物的窝
- 墓穴
- 医学上指人体上可以进行针灸的部位,多为神经末梢密集或较粗的神经纤维经过的地方也叫穴位或穴道
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
hang ổ; tổ
岩洞,泛指地上或某些建筑物上的坑或孔,动物的窝
鸫属的鸟基本上一天只睡一到三个小时;啄木鸟等穴洞孵卵鸟类睡眠时间最长,大约要睡6个小时。
≈HSK5
山中发现了一个古穴。
Shān zhōng fāxiàn le yī gè gǔ xué.
≈HSK6
Phát hiện một hang cổ trong núi.
An ancient cave was discovered in the mountain.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK7-9
mộ huyệt
墓穴
义项 ③n≈HSK7-9
huyệt (vị trí để châm cứu nơi tập trung đầu dây thần kinh)
医学上指人体上可以进行针灸的部位,多为神经末梢密集或较粗的神经纤维经过的地方也叫穴位或穴道
义项 ④n≈HSK7-9
họ Huyệt
姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️