WinHSK
返回查词
ㄨㄛ
HSK7-9n, v, measure单字

tổ; ổ (chim, thú, côn trùng)

litter; brood

漢越 oa

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 鸟兽、昆虫住的地方
  2. 比喻坏人聚居的地方
  3. (窝儿) 比喻人体或物体所占的位置
  4. (窝儿) 凹进去的地方
  5. 像窝的地方或东西
  6. 量词,用于一胎所生的或一次孵出的动物 (猪、羊、狗、鸡等)
  7. 用于动物
  8. 郁积不得发作或发挥
  9. 情绪郁积,得不到发泄
  10. 窝藏
  11. 使弯或曲折
  12. 蜷缩不动;呆
  13. 人力或物力闲置不能发挥作用

义项

Nghĩa
义项 nHSK7-9

tổ; ổ (chim, thú, côn trùng)

鸟兽、昆虫住的地方

夜间,它躲在石缝里,冻得浑身直哆嗦,它不停地叫着:“好冷啊,好冷啊,等到天亮了就造个窝啊!

HSK5

”寒号鸟就这样一天天地混着,过一天是一天,一直没能给自己造个窝。

HSK5

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK7-9

hang ổ (bọn người xấu)

比喻坏人聚居的地方

义项 nHSK7-9

chỗ; chỗ đặt (ví với vị trí mà người hay vật chiếm)

(窝儿) 比喻人体或物体所占的位置

义项 nHSK7-9

chỗ lõm; chỗ trũng; núm; hốc

(窝儿) 凹进去的地方

义项 nHSK7-9

lán; lều (vật giống ổ)

像窝的地方或东西

义项 6measureHSK7-9

lứa; đàn (lợn, chó, gà)

量词,用于一胎所生的或一次孵出的动物 (猪、羊、狗、鸡等)

一窝生了五只小猫。

Yī wō shēng le wǔ zhī xiǎo māo.

HSK4

Một lứa đẻ năm con mèo.

A litter of five kittens was born.

一窝小狗真可爱。

Yī wō xiǎo gǒu zhēn kě'ài.

HSK4

Một đàn chó con thật đáng yêu.

A litter of puppies is so cute.

义项 7measureHSK7-9

ổ; chuồng; cũi

用于动物

义项 8vHSK7-9

tích; đọng; chứa đựng; ứ đọng; dồn nén; rỗi (việc)

郁积不得发作或发挥

义项 9vHSK7-9

ức; ấm ức; bực bội

情绪郁积,得不到发泄

义项 10vHSK7-9

tàng trữ; chứa; chứa chấp

窝藏

义项 11vHSK7-9

uốn (cong, gập)

使弯或曲折

义项 12vHSK7-9

cuộn lại; cuộn tròn; co ro; ở

蜷缩不动;呆

义项 13vHSK7-9

không hoạt động; không được dùng; không được sử dụng

人力或物力闲置不能发挥作用

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️