tổ; ổ (chim, thú, côn trùng)
litter; brood
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 鸟兽、昆虫住的地方
- 比喻坏人聚居的地方
- (窝儿) 比喻人体或物体所占的位置
- (窝儿) 凹进去的地方
- 像窝的地方或东西
- 量词,用于一胎所生的或一次孵出的动物 (猪、羊、狗、鸡等)
- 用于动物
- 郁积不得发作或发挥
- 情绪郁积,得不到发泄
- 窝藏
- 使弯或曲折
- 蜷缩不动;呆
- 人力或物力闲置不能发挥作用
义项
Nghĩatổ; ổ (chim, thú, côn trùng)
鸟兽、昆虫住的地方
夜间,它躲在石缝里,冻得浑身直哆嗦,它不停地叫着:“好冷啊,好冷啊,等到天亮了就造个窝啊!
”寒号鸟就这样一天天地混着,过一天是一天,一直没能给自己造个窝。
hang ổ (bọn người xấu)
比喻坏人聚居的地方
chỗ; chỗ đặt (ví với vị trí mà người hay vật chiếm)
(窝儿) 比喻人体或物体所占的位置
chỗ lõm; chỗ trũng; núm; hốc
(窝儿) 凹进去的地方
lán; lều (vật giống ổ)
像窝的地方或东西
lứa; đàn (lợn, chó, gà)
量词,用于一胎所生的或一次孵出的动物 (猪、羊、狗、鸡等)
一窝生了五只小猫。
Yī wō shēng le wǔ zhī xiǎo māo.
Một lứa đẻ năm con mèo.
A litter of five kittens was born.
一窝小狗真可爱。
Yī wō xiǎo gǒu zhēn kě'ài.
Một đàn chó con thật đáng yêu.
A litter of puppies is so cute.
ổ; chuồng; cũi
用于动物
tích; đọng; chứa đựng; ứ đọng; dồn nén; rỗi (việc)
郁积不得发作或发挥
ức; ấm ức; bực bội
情绪郁积,得不到发泄
tàng trữ; chứa; chứa chấp
窝藏
uốn (cong, gập)
使弯或曲折
cuộn lại; cuộn tròn; co ro; ở
蜷缩不动;呆
không hoạt động; không được dùng; không được sử dụng
人力或物力闲置不能发挥作用
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️