返回查词 竟然jìngránHSK4mà; lại; vậy mà; thế mà; không ngờ; thế mà lại (biểu thị sự bất ngờ)究竟jiūjìngHSK4rốt cuộc (dùng ở câu hỏi)毕竟bìjìngHSK5dẫu sao; dù sao穷竟qióng jìngHSK5cuối cùng; rốt cuộc竟敢jìnɡɡǎnHSK7-9lại dám竟自jìng zìHSK4mà; lại; vậy mà竟成jìng chéngHSK4có chí thì nên. 立定志向去做, 一定成功; cánh thành比竟bǐ jìngHSK4dù sao; cuối cùng; rốt cuộc竟至jìng zhìHSK4không ngờ; đến nỗi未竟wèi jìngHSK5chưa hoàn thiện
竟
jìng
ㄐㄧㄥˋHSK4adv单字
mà; lại; vậy mà; thế mà
unexpectedly; surprisingly 参见: 竟 敢; 竟 然
漢越 cánh
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 没有想到;出乎意料
- 终究;到底
- 直;直接
- 从头到尾;全
- 完毕;终了
- 彻底追究
义项
Nghĩa义项 ①adv≈HSK4
mà; lại; vậy mà; thế mà
没有想到;出乎意料
他竟敢骂我。
tā jìng gǎn mà wǒ
≈HSK4
Anh ta thế mà lại dám mắng tôi.
How dare he scold me!
你竟然不知道?
nǐ jìng rán bù zhī dào
≈HSK4
Anh ấy thế mà lại không biết?
How could you not know?
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②adv≈HSK4
cuối cùng; rốt cuộc
终究;到底
他最终没有达成目标。
tā zuì zhōng méi yǒu dá chéng mù biāo
≈HSK4
Anh ấy cuối cùng cũng không đạt được mục tiêu.
He ultimately did not achieve his goal.
义项 ③adv≈HSK4
trực tiếp; thẳng
直;直接
他一直向前走。
tā yī zhí xiàng qián zǒu
≈HSK2
Anh ấy đi thẳng về phía trước.
He walked straight ahead.
义项 ④adj≈HSK4
cả; toàn; suốt; thâu; trọn; từ đầu đến cuối
从头到尾;全
他整夜未眠。
tā zhěng yè wèi mián
≈HSK5
Anh ấy mất ngủ cả đêm.
He stayed awake all night.
义项 ⑤v≈HSK4
hết; xong; hoàn tất; trọn vẹn; hoàn thành
完毕;终了
义项 6v≈HSK4
truy cứu; truy tìm; truy xét
彻底追究
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️