WinHSK
返回查词
zhāng
ㄓㄤ
HSK4measure单字

chương; chương mục; chương bài

memorial to the emperor 参见:奏 章

漢越 chương

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 歌曲诗文的段落
  2. 条目
  3. 条理
  4. 章程
  5. 奏章
  6. 图章
  7. 佩带在身上的标志
  8. 用于分章节的诗文

义项

Nghĩa
义项 nHSK4

chương; chương mục; chương bài

歌曲诗文的段落

这本书有五章。

zhè běn shū yǒu wǔ zhāng.

HSK3

Cuốn sách này có năm chương.

This book has five chapters.

一本书你把它买下了,签上自己的大名,盖上自己的藏书章,把它放入自己的书架,这本书就是你的了吗?

HSK5

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK4

điều mục; điều khoản

条目

这一章的细节要注意。

Zhè yī zhāng de xì jié yào zhù yì.

HSK4

Cần chú ý chi tiết của chương này.

Pay attention to the details of this chapter.

这一章的内容很重要。

Zhè yī zhāng de nèi róng hěn zhòng yào.

HSK4

Nội dung của chương này rất quan trọng.

The content of this chapter is very important.

义项 nHSK4

mạch lạc; trật tự

条理

义项 nHSK4

chương trình; điều lệ

章程

义项 nHSK4

tấu sớ; tấu chương lên vua

奏章

义项 6nHSK4

họ Chương

义项 7nHSK4

con dấu; dấu ấn

图章

义项 8nHSK4

phù hiệu

佩带在身上的标志

义项 9measureHSK4

chương; đoạn

用于分章节的诗文

这篇文章有三章。

Zhè piān wénzhāng yǒu sān zhāng.

HSK4

Bài văn này có ba chương.

This article has three chapters.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️