chương; chương mục; chương bài
memorial to the emperor 参见:奏 章
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 歌曲诗文的段落
- 条目
- 条理
- 章程
- 奏章
- 姓
- 图章
- 佩带在身上的标志
- 用于分章节的诗文
义项
Nghĩachương; chương mục; chương bài
歌曲诗文的段落
这本书有五章。
zhè běn shū yǒu wǔ zhāng.
Cuốn sách này có năm chương.
This book has five chapters.
一本书你把它买下了,签上自己的大名,盖上自己的藏书章,把它放入自己的书架,这本书就是你的了吗?
điều mục; điều khoản
条目
这一章的细节要注意。
Zhè yī zhāng de xì jié yào zhù yì.
Cần chú ý chi tiết của chương này.
Pay attention to the details of this chapter.
这一章的内容很重要。
Zhè yī zhāng de nèi róng hěn zhòng yào.
Nội dung của chương này rất quan trọng.
The content of this chapter is very important.
mạch lạc; trật tự
条理
chương trình; điều lệ
章程
tấu sớ; tấu chương lên vua
奏章
họ Chương
姓
con dấu; dấu ấn
图章
phù hiệu
佩带在身上的标志
chương; đoạn
用于分章节的诗文
这篇文章有三章。
Zhè piān wénzhāng yǒu sān zhāng.
Bài văn này có ba chương.
This article has three chapters.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️