返回查词 竭力jiélìHSK7-9cố gắng; hết sức竭尽jié jìnHSK7-9dùng hết; dốc hết; dùng hết (sức lực)枯竭kūjiéHSK7-9khô cạn竭诚jié chéngHSK7-9tận tuỵ; hết lòng; hết sức trung thành; vô cùng chân thành; toàn tâm toàn ý; hết lòng hết dạ; dốc hết lòng thành衰竭shuāijiéHSK7-9suy kiệt力竭lì jiéHSK7-9lực kiệt; tận lực; cật lực耗竭hào jiéHSK7-9kiệt quệ; tiêu hao hết; dùng hết竭蹶jié juěHSK7-9kiệt quệ; đuối告竭gào jiéHSK7-9cạn kiệt; khánh kiệt; trống rỗng竭心jié xīnHSK7-9Cố gắng hết sức, tận tâm
竭
jié
ㄐㄧㄝˊHSK7-9v单字
hết; tận; cạn kiệt
dried-up 参见:枯 竭
漢越 kiệt
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 尽
- 放干水
- 用尽;全部拿出
- 干涸
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
hết; tận; cạn kiệt
尽
资源即将耗尽。
Zīyuán jíjiāng hàojìn.
≈HSK5
Tài nguyên sắp cạn kiệt.
Resources are about to be exhausted.
我们应该竭力奋斗。
Wǒmen yīnggāi jiélì fèndòu.
≈HSK5
Chúng ta nên cố gắng phấn đấu.
We should strive with all our might.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK7-9
xả nước
放干水
义项 ③v≈HSK7-9
dùng hết; dốc hết; lấy ra hết
用尽;全部拿出
义项 ④v≈HSK7-9
cạn; khô
干涸
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️