đầu; đầu mút (của đồ vật)
proper; upright 参见:品行不 端
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- (东西的) 头
- (事情的) 开头
- 原因;起因
- 方面;项目
- 姓
- 平举着拿
- 除掉
- 端正
- 用于表示事物的部分、方面
义项
Nghĩađầu; đầu mút (của đồ vật)
(东西的) 头
绳子的一端打了个结。
Shéng zi de yī duān dǎ le gè jié.
Đầu của sợi dây được buộc một nút.
One end of the rope was tied into a knot.
过了一会儿,老头儿忽然站起身来,又端来一大碗面条儿,放在老太太面前,并在上面放了两把叉子。
mở đầu; lúc khởi đầu; bắt đầu (sự việc)
(事情的) 开头
nguyên nhân; nguyên cớ; nguồn gốc; nguyên do
原因;起因
phương diện; hạng mục; mục; đầu mối; mặt
方面;项目
họ Đoan
姓
bưng; mang; đem
平举着拿
她端出来一盘水果。
Tā duān chūlái yī pán shuǐguǒ.
Cô ấy bưng ra một đĩa hoa quả.
She brought out a plate of fruit.
他给我端了一碗饭。
Tā gěi wǒ duān le yī wǎn fàn.
Anh ấy bưng cho tôi một bát cơm.
He brought me a bowl of rice.
diệt sạch; xoá sạch; trừ sạch
除掉
đoan chính; đoan trang; ngay ngắn; đứng đắn
端正
đầu (đồ vật; sự vật)
用于表示事物的部分、方面
树枝两端细又长。
Shùzhī liǎng duān xì yòu cháng.
Hai đầu của cành cây mảnh và dài.
Both ends of the branch are thin and long.
绳子的一端系着铃铛。
Shéngzi de yī duān jì zhe língdang.
Một đầu của sợi dây được buộc một chiếc chuông.
One end of the rope is tied with a bell.
Tình huống & hội thoại
戏曲界有一种说法“裴艳玲演过的戏,…HSK6
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️