返回查词
笆
bā
ㄅㄚ˙HSK1n单字
tấm phên, phên; liếp; liếp tre; liếp gỗ; tấm giát tre.
basketry 参见:篱 笆
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 用竹片或柳条编成的片状东西, 用途和席箔差不多. 笆,读作:bā.汉字基本字义指用竹子、柳条、荆条等编成的像席箔那样的东西:竹篾~。荆~。篱~(亦作“笆篱”)。
- 用竹片或柳条编成的片状东西, 用途和席箔差不多
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK1
tấm phên, phên; liếp; liếp tre; liếp gỗ; tấm giát tre.
用竹片或柳条编成的片状东西, 用途和席箔差不多. 笆,读作:bā.汉字基本字义指用竹子、柳条、荆条等编成的像席箔那样的东西:竹篾~。荆~。篱~(亦作“笆篱”)。
用篱笆把菜园围起来。
yòng lí ba bǎ cài yuán wéi qǐ lái
≈HSK6
Dùng hàng rào rào vườn rau lại.
Use a fence to enclose the vegetable garden.
义项 ②n≈HSK1
tấm phên; phên
用竹片或柳条编成的片状东西, 用途和席箔差不多
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️