返回查词
笋
sǔn
ㄙㄨㄣˇHSK1adj, n单字
măng
young; tender; delicate 参见: 笋 鸡
漢越 duẩn
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 竹的嫩芽;味鲜美;可以做菜也叫竹笋
- 嫩的;幼小的
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK1
măng
竹的嫩芽;味鲜美;可以做菜也叫竹笋
我喜欢吃竹笋。
Wǒ xǐhuān chī zhúsǔn.
≈HSK3
Tôi thích ăn măng tre.
I like eating bamboo shoots.
农民在山上采竹笋。
nóng mín zài shān shàng cǎi zhú sǔn
≈HSK5
Nông dân hái măng tre trên núi.
Farmers pick bamboo shoots on the mountain.
义项 ②adj≈HSK1
con; non; tơ
嫩的;幼小的
笋鸡是这家餐厅的招牌菜。
Sǔnjī shì zhè jiā cāntīng de zhāopái cài.
≈HSK5
Gà tơ là món đặc sản của nhà hàng này.
Spring chicken is the signature dish of this restaurant.
笋鸡适合用来炖汤。
Sǔnjī shìhé yòng lái dùn tāng.
≈HSK5
Gà tơ thích hợp để hầm canh.
Spring chicken is suitable for making soup.
笋鸡的味道非常鲜美。
sǔn jī de wèi dào fēi cháng xiān měi
≈HSK6
Hương vị của gà tơ rất ngon.
The taste of spring chicken is very delicious.
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️